half tide

/'hɑ:f'taid/
Học thuật
Thân thiện
half tide

A small boat rests on the sand at half tide.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Lúc gian triều: Thời điểmgiữa khoảng thời gian nước triều lên nước triều xuống. Đây thời điểm mực nước biển khôngmức cao nhất (triều cao) cũng khôngmức thấp nhất (triều thấp).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • We arrived at the beach at half tide, so we could see both the wet sand and the exposed rocks. (Chúng tôi đến bãi biển vào lúc gian triều, vậy có thể nhìn thấy cả cát ướt những tảng đá lộ ra.)
    • Fishing is often good during half tide. (Việc câu thường tốt vào lúc gian triều.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "at half tide": vào lúc gian triều.
    • The causeway is only safely crossable at half tide. (Con đường đắp qua biển chỉ có thể đi qua an toàn vào lúc gian triều.)
Biến thể từ gần giống
  • Half-tide rock (danh từ): Mỏm đá, tảng đá chỉ lộ ra vào lúc gian triều hoặc khi nước triều xuống.
    • Be careful of the half-tide rocks when navigating near the shore. (Hãy cẩn thận với những mỏm đá lộ nửa chừng khi điều hướng gần bờ.)
Từ đồng nghĩa
  • Mid-tide (danh từ): Gian triều, nửa triều (cùng chỉ thời điểm giữa triều lên triều xuống).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ đặc thù nào trực tiếp được hình thành từ "half tide")

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng cụm từ "half tide")

half tide

A small boat rests on the sand at half tide.

danh từ
  1. lúc gian triều (giữa khoảng nước triều lên nước triều xuống)